
Khu công nghiệp Long Hậu thuộc xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. Hạ tầng hoàn thành xong 100%, đã bù lấp đầy 90% diện tích quy trình tiến độ 1 & quá trình 2
Khu công nghiệp Long Hậu Long An. Hạ tầng hoàn thành xong 100%, đã bù lấp đầy 90% diện tích quy trình tiến độ 1 & quá trình 2 với tổng quy mô 250ha, hiện giờ đang hoàn thành hạ tầng cho tiến độ 3 - quy mô 124ha.
Vị trí địa lý
Địa điểm kế hoạch gần TPHCM (tiếp giáp Huyện Nhà Bè), gần Cảng và gần các tuyến phố cao tốc hết sức quan trọng liên vùng.
ĐK đất: - Đồng bằng phù sa, thấp dần từ Tây sang Đông. - Mức ổn định nứt gãy bề mặt: không chuyển biến
chiều cao so với mực nước biển: - Mức nước dưới mặt đất: cách mặt đất 200m.
ĐK khí hậu: Long An Nằm ở phía trong vùng nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo, nhiệt độ cao đều những năm, có hai mùa mưa - nắng rõ ràng. Nhiệt độ trung bình năm là 27,50C
khoảng cách tới TP lớn gần nhất:: 12km đến KĐT Phú Mỹ Hưng, quận 7, TP.HCM
khoảng cách tới giữa trung tâm tỉnh: 19km đến trung tâm TP. HCM
khoảng cách tới sân bay gần nhất: 25km đến cảng hàng không Tân Sơn Nhất
khoảng cách tới Ga đường tàu gần nhất: tài liệu đang rất được cập nhật!
khoảng cách đến cảng sông gần nhất: Cách khu cảng Hiệp Phước 3km, cảng Cát Lái 25km
khoảng cách tới cảng biển gần nhất: 12km đến Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
hạ tầng
Hệ thống giao thông
Nối liền với TP HCM theo trục đường Nguyễn Hữu Thọ (Bắc – Nam) mô hình 10 làn xe. Mạng lưới giao thông được đầu tư và quy hoạch links với những vùng miền qua: + QL 1A đi các tỉnh Miền Tây – sài gòn – Trung Lương. + Long Hậu – Tân Tập – QL 50 đi Miền Tây. + Cầu Phú Mỹ đi các tỉnh Miền Đông. + Hệ thống đường vành đai 4 TPHCM - tuyến cao tốc liên vùng hướng phía nam. + Khối hệ thống cao tốc Bến Lức – Long Thành Rộng 20m (nếu tính vỉa hè), riêng lòng đường 12m. Quy mô 4 làn xe.
Điện
Trạm hạ thế EVN 110/22KV - 37 MWA (nằm bên trong khu công nghiệp Long Hậu). Điện áp nguồn: 22 KV - Tần số: 50 Hz
Nước
Sử dụng 2 nguồn nước: - nhà máy nước ngầm Long Hậu, công năng 10.000m³/ngày đêm - khối hệ thống cấp nước TP HCM, công suất 15.000m³/ngày đêm. Chất lượng nước: theo chuẩn mức việt nam (TCXD 33:2006)
giải quyết và xử lý nước thải
Chất lượng nước sau giải quyết và xử lý đạt Quy chuẩn Kỹ thuật đất nước về nước thải Công nghiệp – QCVN40:2011/BTNMT 5000 m³/ngày 4500 m³/ngày
xử lý rác thải
tài liệu đang được cập nhật!
khối hệ thống cứu hỏa
Thông tin liên lạc
Bắt tay hợp tác với Công Ty Smartphone Đông TP.Hồ Chí Minh (đầu số 028), các người đầu tư sẽ tiến hành cung cấp các Dịch vụ về công nghệ viễn thông hiện đại nhất như: Lisealine, ADSL, cáp quang,... Khối hệ thống số điện thoại cảm ứng theo đầu số của TP HCM, v
thông báo khác
tài liệu đang rất được cập nhật!
diện tích và thực trạng
Tổng diện tích S đầu tư và quy hoạch
425 (ha)
diện tích S sẵn sàng cho mướn
90 (ha)
Từ 5,000m2 trở lên 1,000m2 – 2,000m2
diện tích S thuê mướn thấp nhất
5000 (m2)
tỷ lệ bù lấp đầy